noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá khứ, dĩ vãng. The state behind or past. Ví dụ : "Looking backward, I realize I should have studied more for the test. " Nhìn về quá khứ, tôi nhận ra mình đáng lẽ nên học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra. time past direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi, về phía sau. (of motion) In the direction towards the back. Ví dụ : "They left without a backward glance." Họ rời đi mà không hề ngoái đầu nhìn lại. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược, lùi, về phía sau. (of motion) In the direction reverse of normal. Ví dụ : "The occasional backward movement of planets is evidence they revolve around the sun." Việc các hành tinh thỉnh thoảng chuyển động ngược chiều là bằng chứng cho thấy chúng quay quanh mặt trời. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc hậu, tụt hậu. Reluctant or unable to advance. Ví dụ : "The student was backward in math and needed extra help. " Học sinh đó bị tụt hậu về môn toán và cần được giúp đỡ thêm. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc hậu, kém phát triển. Of a culture: undeveloped or unsophisticated. Ví dụ : "Some people considered the remote village to have a backward culture because they still relied on traditional farming methods and lacked modern technology. " Một số người cho rằng văn hóa của ngôi làng hẻo lánh đó còn lạc hậu vì họ vẫn dựa vào các phương pháp canh tác truyền thống và thiếu công nghệ hiện đại. culture society attitude history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc hậu, lỗi thời. Outdated. Ví dụ : "Her grandmother's methods of teaching were backward; the school now uses much more modern techniques. " Phương pháp dạy học của bà cô ấy đã lạc hậu rồi; bây giờ trường sử dụng những kỹ thuật hiện đại hơn nhiều. attitude value technology style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược chiều, phía sau vạch dậu. On that part of the field behind the batsman's popping crease. Ví dụ : "The backward fielders were positioned far behind the batsman's popping crease. " Các cầu thủ phòng thủ ở vị trí ngược chiều được bố trí rất xa phía sau vạch dậu của người đánh bóng. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi, phía sau vạch. Further behind the batsman's popping crease than something else. Ví dụ : "The fielder was standing backward of the popping crease, waiting to catch a possible deflection. " Người bắt bóng đứng lùi phía sau vạch mức của người đánh bóng, chờ bắt một cú đổi hướng bóng có thể xảy ra. sport position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không sẵn lòng, trái ý. Unwilling; averse; reluctant. Ví dụ : "My sister was backward about trying new foods, always refusing to eat anything she hadn't had before. " Chị gái tôi rất miễn cưỡng thử đồ ăn mới, lúc nào cũng từ chối ăn bất cứ thứ gì chị ấy chưa từng ăn trước đây. attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hiểu, kém tiếp thu. Slow to apprehend; having difficulties in learning. Ví dụ : "a backward child" Một đứa trẻ chậm hiểu. human mind education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt hậu. Late or behindhand. Ví dụ : "a backward season" Một mùa vụ bị chậm trễ. time attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã qua, trước đây. Already past or gone; bygone. Ví dụ : "The backward-looking policy prevented us from considering new ideas. " Chính sách lỗi thời đó đã ngăn cản chúng ta xem xét những ý tưởng mới. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược, về phía sau. (of motion) In the direction towards the back; backwards Ví dụ : "to throw the arms backward" Vung tay ngược về phía sau. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về trước, trở về trước, trong quá khứ. Toward, or in, past time or events; ago. Ví dụ : "My grandmother often talks about her childhood, recalling events from many years backward. " Bà tôi thường kể về thời thơ ấu của bà, nhớ lại những chuyện đã xảy ra từ nhiều năm về trước. time direction past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược, phản chiếu. By way of reflection; reflexively. Ví dụ : "The student looked backward at the notes she had taken in class to review the material. " Để ôn lại bài, cô sinh viên nhìn ngược lại những ghi chú mà cô ấy đã ghi trong lớp. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, đồi bại. From a better to a worse state, as from honor to shame, from religion to sin. Ví dụ : "His performance at school went backward after he stopped attending tutoring sessions. " Kết quả học tập của anh ấy sa sút hẳn sau khi bỏ các buổi học kèm. moral religion character value attitude state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc