Hình nền cho backward
BeDict Logo

backward

/ˈbæk.wə(ɹ)d/ /ˈbækwɚd/

Định nghĩa

noun

Quá khứ, dĩ vãng.

Ví dụ :

Nhìn về quá khứ, tôi nhận ra mình đáng lẽ nên học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra.
adjective

Lạc hậu, kém phát triển.

Ví dụ :

Một số người cho rằng văn hóa của ngôi làng hẻo lánh đó còn lạc hậu vì họ vẫn dựa vào các phương pháp canh tác truyền thống và thiếu công nghệ hiện đại.
adjective

Chậm trễ, tụt hậu.

Ví dụ :

"a backward season"
Một mùa vụ bị chậm trễ.