BeDict Logo

frau

/fɹaʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ti" - Si
tinoun
/tiː/

Trong bài hát, khi vươn tới nốt cao nhất, ca sĩ nhấn mạnh nốt "si" (ti) trước khi trở về nốt "đô".

Hình ảnh minh họa cho từ "handed" - Trao, đưa, chuyển.
handedverb
/ˈhændɪd/

Trao, đưa, chuyển.

Anh ấy trao cho họ lá thư. Cô ấy chuyển giao trách nhiệm cho cấp phó của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "woman" - Người phụ nữ, đàn bà.
womannoun
/ˈwʊmɘn/ /ˈwʊmən/

Người phụ nữ, đàn .

Mẹ tôi là một người phụ nữ luôn ủng hộ tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "warm" - Ấm, ấm áp.
warmadjective
/wɔːm/ /wɔɹm/

Ấm, ấm áp.

Trà vẫn còn ấm.

Hình ảnh minh họa cho từ "smile" - Nụ cười, nét cười, vẻ tươi cười.
smilenoun
/ˈsmaɪ.əl/

Nụ cười, nét cười, vẻ tươi cười.

Anh ấy luôn làm tôi thấy vui vẻ, tươi tỉnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "bakery" - Lò bánh mì, tiệm bánh.
bakerynoun
/ˈbeɪ.kə.ɹi/

bánh , tiệm bánh.

Sáng nay chúng tôi mua một ổ bánh mì ở tiệm bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "bread" - Bánh mì.
breadnoun
/bɹeːd/ /bɹɛd/

Bánh .

Mỗi chủ nhật, bà tôi đều làm bánh mì rất ngon cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "german" - Họ hàng gần, người thân.
germannoun
/ˈd͡ʒɜː.mən/ /ˈd͡ʒɝ.mən/

Họ hàng gần, người thân.

Người họ hàng gần của tôi là con trai của dì, nên chúng tôi khá thân thiết.