verb🔗ShareNhảy nhót, nô đùa, vui đùa. To make merry; to have fun; to romp; to behave playfully and uninhibitedly."We saw the lambs frolicking in the meadow."Chúng tôi thấy những chú cừu non đang nhảy nhót vui đùa trên đồng cỏ.entertainmentactionholidayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy nhót, nô đùa, vui đùa. To cause to be merry."The puppies were frolicking in the park, causing everyone around them to smile. "Những chú chó con đang nhảy nhót, nô đùa vui vẻ trong công viên, khiến mọi người xung quanh đều mỉm cười.entertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nô đùa, sự nhảy nhót. The act of one who frolics."The children's frolicking in the park brought smiles to the faces of everyone watching. "Sự nô đùa của bọn trẻ trong công viên đã mang lại nụ cười cho tất cả những người đang xem.actionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc