adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, tươi vui. Jolly and full of high spirits. Ví dụ : "We had a very merry Christmas." Chúng tôi đã có một mùa Giáng Sinh thật vui vẻ và hớn hở. character emotion attitude entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hân hoan. Festive and full of fun and laughter. Ví dụ : "Everyone was merry at the party." Mọi người ai nấy đều vui vẻ, hân hoan tại bữa tiệc. entertainment holiday emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhanh nhẹn. Brisk Ví dụ : "The play moved along at a merry pace." Vở kịch diễn ra với một tốc độ hăng hái và nhanh nhẹn. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hân hoan, tươi vui. Causing laughter, mirth, gladness, or delight. Ví dụ : "a merry jest" Một câu nói đùa vui nhộn, gây cười. emotion character entertainment quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà ngà, say хỉn. Drunk; tipsy Ví dụ : "Some of us got a little merry at the office Christmas party." Trong buổi tiệc Giáng Sinh ở văn phòng, vài người trong chúng tôi đã hơi ngà ngà say. drink sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào dại. An English wild cherry. Ví dụ : "The children picked ripe berries from the merry trees in the park. " Bọn trẻ hái những quả mọng chín từ những cây anh đào dại trong công viên. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc