Hình nền cho merry
BeDict Logo

merry

/ˈmɛɹi/ /ˈmeɪɹi/

Định nghĩa

adjective

Vui vẻ, hớn hở, tươi vui.

Ví dụ :

"We had a very merry Christmas."
Chúng tôi đã có một mùa Giáng Sinh thật vui vẻ và hớn hở.