Hình nền cho puppies
BeDict Logo

puppies

/ˈpʌpiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô bé rất thích thú chơi đùa với mấy chú cún con lông xù trong tủ kính của cửa hàng thú cưng.
noun

Chó con ngổ ngáo, thanh niên hống hách.

Ví dụ :

Mấy học sinh khác trợn mắt khi mấy thằng chó con ngổ ngáo trong câu lạc bộ tranh biện bắt đầu khoe khoang rằng chúng thông minh hơn tất cả mọi người.