noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sành ăn, nhà ẩm thực học. A lover of good food; a connoisseur or gourmet Ví dụ : "My uncle is a true gastronome; he always knows the best restaurants in town and can describe the subtle flavors of every dish. " Chú tôi đích thực là một người sành ăn; chú luôn biết những nhà hàng ngon nhất trong thành phố và có thể mô tả hương vị tinh tế của mọi món ăn. food person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc