



gastronome
/ˈɡæstrəˌnoʊm/ /ˈɡæstrənəm/noun
Từ vựng liên quan

gourmetnoun
/ˈɡɔːmeɪ/ /ɡʊɹˈmeɪ/
Người sành ăn, người hảo ngọt.

connoisseurnoun
/ˌkɒnəˈsɜɹ/
Nhà thông thái, người sành sỏi, chuyên gia.
"My aunt is a connoisseur of fine china; her opinion is highly respected by everyone at the family gatherings. "
Cô tôi là một người rất sành về đồ sứ cao cấp; ý kiến của cô ấy được mọi người trong gia đình rất coi trọng mỗi khi tụ họp.

restaurantsnoun
/ˈrɛstəˌrɑːnts/ /ˈrɛstəˌrɒnts/
Nhà hàng, quán ăn.
"My family loves to try new restaurants in our city every weekend. "
Gia đình tôi thích đi thử các nhà hàng, quán ăn mới trong thành phố vào mỗi cuối tuần.









