adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại chỗ, địa phương. With respect to place; in place. Ví dụ : "These things are locally separated." Những thứ này được tách biệt tại chỗ. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại chỗ, ở địa phương. In or from the local area. Ví dụ : "In this shop we only sell products farmed locally." Trong cửa hàng này, chúng tôi chỉ bán các sản phẩm được trồng trọt ngay tại địa phương. area business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục bộ. In a restricted part of the body. Ví dụ : "To be applied locally" Chỉ bôi lên vùng bị ảnh hưởng. body medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại chỗ, cục bộ. Within a sufficiently small sphere (or circle or interval) around a given point (sometimes, around any point). Ví dụ : "locally Euclidean" Có dạng hình học Euclid tại những vùng đủ nhỏ. area math place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc