Hình nền cho sourced
BeDict Logo

sourced

/sɔːrst/ /sɔːrsɪd/

Định nghĩa

verb

Tìm nguồn, khai thác.

Ví dụ :

Để đảm bảo chất lượng cao, tiệm bánh đã tìm nguồn bột mì từ một trang trại địa phương.
verb verb

Tìm nguồn gốc, tra cứu nguồn gốc.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài luận lịch sử, các sinh viên đã tra cứu nguồn gốc của câu trích dẫn về Cách mạng Mỹ.

Tìm nguồn gốc, tra cứu nguồn gốc.

Ví dụ :

sinh viên đã tra cứu nguồn gốc câu trích dẫn cô ấy dùng trong bài luận và tìm ra đó là một bài phát biểu nổi tiếng của Martin Luther King Jr.