Hình nền cho genealogist
BeDict Logo

genealogist

/ˈdʒiː.niːˌæl.ə.dʒɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà phả hệ học, người nghiên cứu phả hệ.

Ví dụ :

Nhà phả hệ học đã nghiên cứu lịch sử gia đình để tìm ra tổ tiên của họ từ những năm 1700.