noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính xác thực, tính chân thật, sự chân thành. The quality of being genuine; authenticity. Ví dụ : "The genuineness of her apology convinced me that she was truly sorry. " Sự chân thành trong lời xin lỗi của cô ấy đã thuyết phục tôi rằng cô ấy thực sự hối hận. quality character being philosophy moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc