Hình nền cho genuineness
BeDict Logo

genuineness

/ˈdʒɛnjʊɪnnəs/ /ˈdʒɛnjʊɪnɪs/

Định nghĩa

noun

Tính xác thực, tính chân thật, sự chân thành.

Ví dụ :

"The genuineness of her apology convinced me that she was truly sorry. "
Sự chân thành trong lời xin lỗi của cô ấy đã thuyết phục tôi rằng cô ấy thực sự hối hận.