noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính xác thực, tính chân thật, tính nguyên bản. The quality of being genuine or not corrupted from the original. Ví dụ : "I hereby certify the authenticity of this copy." Tôi xin chứng nhận bản sao này là bản sao y bản chính, đảm bảo tính xác thực. quality philosophy character being value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính xác thực, tính chân thật, tính chính thống. Truthfulness of origins, attributions, commitments, sincerity, and intentions. Ví dụ : "The authenticity of this painting is questionable." Tính xác thực của bức tranh này còn gây nhiều nghi vấn. philosophy character quality value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính xác thực, tính chính thống. The quality of being authentic (of established authority). Ví dụ : "The professor's lecture on Shakespeare displayed a remarkable authenticity, drawing on well-established scholarly sources. " Bài giảng của vị giáo sư về Shakespeare thể hiện một tính xác thực đáng chú ý, dựa trên các nguồn học thuật chính thống đã được công nhận rộng rãi. quality philosophy character being value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc