Hình nền cho authenticity
BeDict Logo

authenticity

/ɑθənˈtɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Tính xác thực, tính chân thật, tính nguyên bản.

Ví dụ :

"I hereby certify the authenticity of this copy."
Tôi xin chứng nhận bản sao này là bản sao y bản chính, đảm bảo tính xác thực.
noun

Tính xác thực, tính chính thống.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư về Shakespeare thể hiện một tính xác thực đáng chú ý, dựa trên các nguồn học thuật chính thống đã được công nhận rộng rãi.