noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn xoay, bệ xoay. The rotation of part of the scenery within a theatrical production. Ví dụ : "The stagehand carefully adjusted the speed of the revolves to ensure a smooth transition between scenes. " Người phụ tá sân khấu cẩn thận điều chỉnh tốc độ của bàn xoay để đảm bảo sự chuyển cảnh diễn ra trôi chảy. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần quay, vòng quay. The rotating section itself. Ví dụ : "The clock's revolves, though intricate, are made of durable brass. " Các phần quay của đồng hồ, dù rất phức tạp, được làm bằng đồng thau bền chắc. part machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách mạng, cuộc cách mạng. A radical change; revolution. Ví dụ : "The invention of the internet brought about societal revolves, changing how we communicate and access information. " Việc phát minh ra internet đã mang lại những cuộc cách mạng xã hội, thay đổi cách chúng ta giao tiếp và tiếp cận thông tin. politics government history society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, xoay quanh. (Physical movement.) Ví dụ : "The fan revolves to cool the room. " Cánh quạt quay để làm mát phòng. astronomy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay quanh, tập trung vào. (Mental activity.) Ví dụ : "Her entire life now revolves around taking care of her newborn baby. " Giờ đây, toàn bộ cuộc sống của cô ấy xoay quanh việc chăm sóc đứa con mới sinh. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc