verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, công nhận. To attest to (a fact) as the truth. Ví dụ : "The teacher certified that John had completed all his assignments. " Cô giáo xác nhận là John đã hoàn thành tất cả các bài tập được giao. business law job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, công chứng. To authenticate or verify in writing. Ví dụ : "The teacher certified that Maria had completed all the required homework assignments. " Giáo viên đã chứng nhận rằng Maria đã hoàn thành tất cả các bài tập về nhà được yêu cầu. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, kiểm định. To attest that a product, service, organization, or person has met an official standard. Ví dụ : "These blankets have been certified as fireproof." Những chiếc chăn này đã được chứng nhận là chống cháy. business organization service job quality industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, thông báo. To inform; to tell (a person) that something is true. Ví dụ : "The doctor will certify that you are healthy enough to return to work. " Bác sĩ sẽ xác nhận là bạn đủ sức khỏe để đi làm lại. communication statement info business law education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, xác nhận, cam đoan. To assure (oneself) of something; to ascertain. Ví dụ : "Before leaving for the party, I certified I had finished my homework. " Trước khi đi dự tiệc, tôi đã chắc chắn là mình đã làm xong bài tập về nhà rồi. business job law service quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc