Hình nền cho doxology
BeDict Logo

doxology

/dɑkˈsɑlədʒi/ /dɒkˈsɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Lời chúc tụng, bài ca tụng vinh.

Ví dụ :

Vào cuối buổi lễ nhà thờ, cả hội thánh đứng lên và cùng hát một bài ca tụng vinh quen thuộc, ngợi khen Chúa vì những ân phước của Ngài.