Hình nền cho blessings
BeDict Logo

blessings

/ˈblɛs.ɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ơn phước, phúc lành.

Ví dụ :

Dù phải đối mặt với nhiều thử thách, họ vẫn xem việc có những đứa con khỏe mạnh và tình cảm gia đình bền chặt là những ơn phước lớn lao.
noun

Phép lành theo nghi lễ ngoại giáo hiện đại.

Ví dụ :

Nhóm người tụ tập ở khoảng đất trống trong rừng để thực hiện các phép lành theo nghi lễ ngoại giáo hiện đại cho những cây mới trồng, mong ước một mùa màng bội thu.