noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn phước, phúc lành. Some kind of divine or supernatural aid, or reward. Ví dụ : "Even though they faced many challenges, they counted their healthy children and strong family bonds as blessings. " Dù phải đối mặt với nhiều thử thách, họ vẫn xem việc có những đứa con khỏe mạnh và tình cảm gia đình bền chặt là những ơn phước lớn lao. religion theology supernatural soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phúc lành, ân huệ, ơn phước. A pronouncement invoking divine aid. Ví dụ : "The priest offered blessings over the newborn baby, asking for God's protection and guidance. " Vị linh mục ban phúc lành cho đứa bé sơ sinh, cầu xin Chúa che chở và dẫn dắt em. religion theology soul aid philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phúc lành, may mắn, ân phước. Good fortune. Ví dụ : "Having a loving family and a good job are blessings in my life. " Có một gia đình yêu thương và một công việc tốt là những điều may mắn/phúc lành trong cuộc đời tôi. theology religion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phép lành theo nghi lễ ngoại giáo hiện đại. A modern pagan ceremony. Ví dụ : "The group gathered in the forest clearing to perform blessings for the newly planted trees, hoping for a bountiful harvest. " Nhóm người tụ tập ở khoảng đất trống trong rừng để thực hiện các phép lành theo nghi lễ ngoại giáo hiện đại cho những cây mới trồng, mong ước một mùa màng bội thu. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, ân phước. The act of declaring or bestowing favor; approval. Ví dụ : "The teacher gave her blessings to the student's innovative project, signaling approval and support. " Cô giáo ban phước lành cho dự án sáng tạo của học sinh, thể hiện sự tán thành và ủng hộ của cô. religion theology value soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phước lành, ân huệ, điều may mắn. Something someone is glad of. Ví dụ : "Having a supportive family are true blessings. " Có một gia đình luôn ủng hộ mình là một điều may mắn thật sự. value philosophy religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn phước, lời cầu nguyện trước bữa ăn. A prayer before a meal; grace. Ví dụ : "Before we ate dinner, my little sister said the blessings, thanking God for our food. " Trước khi ăn tối, em gái tôi đọc lời cầu nguyện tạ ơn, cảm tạ Chúa vì bữa ăn của chúng ta. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A group of unicorns. Ví dụ : "From a distance, the park ranger could see blessings of unicorns grazing peacefully in the meadow. " Từ xa, người kiểm lâm có thể thấy một đàn kỳ lân đang gặm cỏ thanh bình trên đồng cỏ. animal mythology group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc