noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, quán nhậu. A shop or room where strong liquors are sold and drunk. Ví dụ : "After a long day at sea, the sailors headed to the grogshop for a drink and some company. " Sau một ngày dài lênh đênh trên biển, các thủy thủ tìm đến quán nhậu để làm vài ly và tìm bạn bè trò chuyện. drink place business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc