Hình nền cho stationery
BeDict Logo

stationery

/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/ /ˈsteɪʃənɛɹi/

Định nghĩa

noun

Văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng.

Ví dụ :

Khi năm học kết thúc, cậu ấy vứt hết văn phòng phẩm đi, vì cậu không còn cần bút chì và vở bài tập nữa.