noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng. Writing materials, envelopes, office materials Ví dụ : "When school finished, he threw all of his stationery away, as he no longer had any need for pencils and exercise books." Khi năm học kết thúc, cậu ấy vứt hết văn phòng phẩm đi, vì cậu không còn cần bút chì và vở bài tập nữa. stationery material writing business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc