Hình nền cho cooling
BeDict Logo

cooling

/ˈkuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mát, hạ nhiệt, nguội đi.

Ví dụ :

"The soup is cooling on the counter. "
Bát súp đang nguội dần trên kệ bếp.
verb

Hạ nhiệt, làm nguội, dịu đi.

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi, Sarah nhận thấy không khí căng thẳng trong phòng đang dần hạ nhiệt, và cuối cùng họ đã có thể nói chuyện một cách bình tĩnh.