Hình nền cho grudgingly
BeDict Logo

grudgingly

/ˈɡrʌdʒɪŋli/ /ˈɡrʌdʒɪŋliː/

Định nghĩa

adverb

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

Ví dụ :

Anh trai tôi miễn cưỡng giúp tôi làm bài tập về nhà, vì anh ấy chỉ muốn chơi điện tử thôi.