Hình nền cho guardhouse
BeDict Logo

guardhouse

/ˈɡɑːrdˌhaʊs/ /ˈɡɑrdˌhaʊs/

Định nghĩa

noun

Trạm gác, vọng gác.

Ví dụ :

Người lính đứng nghiêm trước vọng gác, kiểm tra giấy tờ tùy thân của từng xe ô tô đi vào căn cứ quân sự.