verb🔗ShareTắc nghẽn, làm tắc, bịt kín. (often with "up") To clog with gunge."The drain was completely gunged up with hair and soap. "Ống thoát nước bị tắc nghẽn hoàn toàn vì đầy tóc và xà phòng.substancematerialconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBôi nhọ, trét bẩn. To cover with gunge."The pranksters gunged the teacher's car with shaving cream and silly string. "Mấy đứa nghịch ngợm đã trét bẩn xe của thầy giáo bằng kem cạo râu và dây xịt màu.substancematerialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc