Hình nền cho beard
BeDict Logo

beard

/bɪəd/ /biɚd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandfather has a thick, gray beard. "
Ông tôi có một bộ râu dày, bạc phơ.
noun

Ví dụ :

Bạn bè của cặp đôi đùa rằng cô bạn gái mới chỉ là "bình phong" cho anh ấy ở trường thôi; họ nghi ngờ anh ấy là người đồng tính và muốn che giấu điều đó.
verb

Che đậy giới tính, ngụy trang giới tính.

Ví dụ :

Để trông có vẻ thẳng, Mark thường ngụy trang bằng cách đi cùng một cô gái tại các sự kiện ở trường.