verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, cạo râu, tỉa lông. To make bald or shorter by using a tool such as a razor or pair of electric clippers to cut the hair close to the skin. Ví dụ : "He spends ten minutes every morning shaving his beard. " Anh ấy dành mười phút mỗi sáng để cạo râu. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, tỉa. To cut anything in this fashion. Ví dụ : "The labourer with the bending scythe is seen / Shaving the surface of the waving green." Người thợ với lưỡi hái cong được thấy đang tỉa tót/cạo lớp bề mặt của đồng xanh đang gợn sóng. action body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo râu, cạo. To remove hair from one's face by this means. Ví dụ : "I had little time to shave this morning." Sáng nay tôi không có nhiều thời gian để cạo râu. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, thái lát mỏng. To cut finely, as with slices of meat. Ví dụ : "The deli worker was carefully shaving thin slices of roast beef for my sandwich. " Người bán hàng ở cửa hàng thực phẩm đang cẩn thận thái lát mỏng thịt bò nướng để làm bánh mì sandwich cho tôi. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, chạm nhẹ. To skim along or near the surface of; to pass close to, or touch lightly, in passing. Ví dụ : "The seagull was shaving the surface of the water, searching for fish. " Con mòng biển đang lướt trên mặt nước, tìm kiếm cá. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bào, xén. To reduce in size or weight. Ví dụ : "The company is shaving costs by reducing travel expenses. " Công ty đang cắt giảm chi phí bằng cách giảm chi phí đi lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp chẹt, chèn ép, lừa lọc. To be hard and severe in a bargain with; to practice extortion on; to cheat. Ví dụ : "The mechanic was shaving me by charging $500 for a repair that should have cost $200. " Ông thợ sửa xe đang bóp chẹt tôi bằng cách tính tận $500 cho một sửa chữa đáng lẽ chỉ tốn $200. business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiết khấu nặng, cho vay nặng lãi. To buy (a note) at a discount greater than the legal rate of interest, or to deduct in discounting it more than the legal rate allows. Ví dụ : "The loan shark was shaving the promissory notes from desperate borrowers, charging exorbitant interest rates that far exceeded the legal limit. " Tên cho vay nặng lãi đó chiết khấu các giấy nợ từ những người đi vay tuyệt vọng, tính lãi cắt cổ vượt xa mức cho phép của pháp luật. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụn, mảnh bào. A thin, shaved off slice of wood, metal, or other material. Ví dụ : "The carpenter swept up the shaving of wood from the floor after carving the chair leg. " Sau khi đục đẽo chân ghế, người thợ mộc quét dọn những vụn gỗ trên sàn. material part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo râu, sự cạo râu. The action of having a shave. Ví dụ : "My dad enjoys a relaxing hot shower before his morning shaving. " Ba tôi thích tắm nước nóng thư giãn trước khi cạo râu vào buổi sáng. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc