Hình nền cho shaving
BeDict Logo

shaving

/ˈʃeɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"He spends ten minutes every morning shaving his beard. "
Anh ấy dành mười phút mỗi sáng để cạo râu.
verb

Chiết khấu nặng, cho vay nặng lãi.

Ví dụ :

Tên cho vay nặng lãi đó chiết khấu các giấy nợ từ những người đi vay tuyệt vọng, tính lãi cắt cổ vượt xa mức cho phép của pháp luật.