BeDict Logo

shaving

/ˈʃeɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho shaving: Chiết khấu nặng, cho vay nặng lãi.
verb

Chiết khấu nặng, cho vay nặng lãi.

Tên cho vay nặng lãi đó chiết khấu các giấy nợ từ những người đi vay tuyệt vọng, tính lãi cắt cổ vượt xa mức cho phép của pháp luật.