BeDict Logo

resonance

/ˈɹɛzənəns/
Hình ảnh minh họa cho resonance: Sự cộng hưởng, tiếng vọng, âm vang.
 - Image 1
resonance: Sự cộng hưởng, tiếng vọng, âm vang.
 - Thumbnail 1
resonance: Sự cộng hưởng, tiếng vọng, âm vang.
 - Thumbnail 2
resonance: Sự cộng hưởng, tiếng vọng, âm vang.
 - Thumbnail 3
noun

Sự cộng hưởng, tiếng vọng, âm vang.

Bức ảnh cũ của bà tôi gợi lên một cảm xúc sâu lắng trong lòng tôi, như một tiếng vọng đưa tôi trở về những mùa hè tuổi thơ ở nhà bà.

Hình ảnh minh họa cho resonance: Sự cộng hưởng.
 - Image 1
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 1
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 2
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 3
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 4
noun

Ca sĩ làm vỡ chiếc ly thủy tinh vì nốt nhạc cô ấy hát tạo ra một sự cộng hưởng mạnh mẽ trong ly, khiến ly rung động dữ dội đến khi vỡ ra.

Hình ảnh minh họa cho resonance: Cộng hưởng, dao động cộng hưởng.
noun

Sau vụ va chạm tốc độ cao giữa hai proton, các nhà vật lý đã phát hiện một dao động cộng hưởng ngắn ngủi trước khi nó phân rã thành các hạt khác.

Hình ảnh minh họa cho resonance: Sự cộng hưởng.
 - Image 1
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 1
resonance: Sự cộng hưởng.
 - Thumbnail 2
noun

Cấu trúc cộng hưởng của phân tử giải thích tại sao nó có tính chất tương tự như cả hai hợp chất, cho thấy sự chia sẻ electron giữa chúng (cái mà được thể hiện qua nhiều cấu trúc khác nhau).

Hình ảnh minh họa cho resonance: Sự cộng hưởng quỹ đạo, Dao động cộng hưởng.
noun

Sự cộng hưởng quỹ đạo, Dao động cộng hưởng.

Sự cộng hưởng quỹ đạo của mặt trăng với trái đất gây ra những thay đổi nhỏ, có thể dự đoán được trong thủy triều.