Hình nền cho soap
BeDict Logo

soap

/səʊp/ /soʊp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng xà bông để rửa chén sau bữa tối.
noun

Kịch dài tập, phim tâm lý xã hội.

A soap opera.

Ví dụ :

"My aunt loves watching the soap on Tuesdays. "
Cô tôi thích xem kịch dài tập vào các ngày thứ ba.