noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà phòng, xà bông. A substance able to mix with both oil and water, used for cleaning, often in the form of a solid bar or in liquid form, derived from fats or made synthetically. Ví dụ : "My mother used soap to wash the dishes after dinner. " Mẹ tôi dùng xà bông để rửa chén sau bữa tối. substance utility item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà phòng, cục xà bông. A metallic salt derived from a fatty acid Ví dụ : "The soap in the dishwashing liquid is a metallic salt made from fatty acids. " Xà phòng trong nước rửa chén là một loại muối kim loại được tạo ra từ các axit béo. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nịnh hót, sự xu nịnh. Flattery or excessively complacent conversation. Ví dụ : "The teacher's speech was filled with soap, praising everyone's work even when it wasn't very good. " Bài phát biểu của giáo viên toàn là lời nịnh hót, khen lấy khen để công việc của mọi người dù nó không được tốt cho lắm. communication language style attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc, của hối lộ. Money, specially when used as a bribe. Ví dụ : "The politician accepted the large sum of soap as a bribe to approve the new building project. " Vị chính trị gia đó đã nhận một khoản tiền hối lộ lớn để thông qua dự án xây dựng mới. business finance economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịch dài tập, phim tâm lý xã hội. A soap opera. Ví dụ : "My aunt loves watching the soap on Tuesdays. " Cô tôi thích xem kịch dài tập vào các ngày thứ ba. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch mỏng, gạch lát. A solid masonry unit or brick reduced in depth or height from standard dimensions. Ví dụ : "The contractor used soap bricks to build the low wall around the garden. " Nhà thầu đã dùng gạch mỏng để xây bức tường thấp quanh vườn. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa xà phòng, bôi xà phòng. To apply soap to in washing. Ví dụ : "Be sure to soap yourself well before rinsing." Nhớ xoa xà phòng kỹ lên người trước khi xả nước nhé. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa xà bông, bôi xà bông. To cover, lather or in any other form treat with soap, often as a prank. Ví dụ : "Those kids soaped my windows!" Bọn trẻ đó nghịch ngợm xoa xà bông lên cửa sổ nhà tôi rồi! action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng lờ, lờ đi, bỏ qua. To be discreet about (a topic). Ví dụ : "To avoid conflict, she sopped about her disappointment with the new project at work. " Để tránh xung đột, cô ấy tảng lờ nỗi thất vọng của mình về dự án mới ở chỗ làm. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh hót, xu nịnh. To flatter; to wheedle. Ví dụ : "The politician tried to soap the voters with promises of lower taxes. " Chính trị gia đó cố gắng nịnh hót cử tri bằng những lời hứa giảm thuế. communication language attitude character word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc