Hình nền cho clog
BeDict Logo

clog

/klɒɡ/ /klɑɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngày nay, người Hà Lan hiếm khi đi guốc nữa.
verb

Phong tỏa quyền chuộc lại, ngăn chặn quyền chuộc lại.

Ví dụ :

Ngân hàng đã quyết định phong tỏa quyền chuộc lại nhà của chủ nhà sau khi họ trễ hạn trả góp thế chấp nhiều lần.