noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guốc. A type of shoe with an inflexible, often wooden sole sometimes with an open heel. Ví dụ : "Dutch people rarely wear clogs these days." Ngày nay, người Hà Lan hiếm khi đi guốc nữa. wear item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, vật cản. A blockage. Ví dụ : "The plumber cleared the clog from the drain." Thợ sửa ống nước đã thông chỗ tắc nghẽn trong ống thoát nước. function medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guốc, giày dép. A shoe of any type. Ví dụ : "My son wore a new pair of hiking clogs to school today. " Hôm nay con trai tôi đi học với đôi guốc leo núi mới. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cản, gông cùm. A weight, such as a log or block of wood, attached to a person or animal to hinder motion. Ví dụ : "The farmer added a heavy clog to the oxen's legs to slow them down on the steep hill. " Người nông dân gắn một vật nặng như khúc gỗ vào chân con bò để làm chậm bước chúng khi lên dốc cao. animal thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cản, chướng ngại vật, sự tắc nghẽn. That which hinders or impedes motion; an encumbrance, restraint, or impediment of any kind. Ví dụ : "The heavy backpack was a real clog to Maria's progress as she rushed to catch the bus. " Cái ba lô nặng trịch là một chướng ngại vật thật sự, cản trở Maria bắt kịp xe buýt. action condition situation thing event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, làm tắc, bịt kín. To block or slow passage through (often with 'up'). Ví dụ : "Hair is clogging the drainpipe." Tóc đang làm tắc nghẽn ống thoát nước. function action process utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tắc nghẽn, gây tắc, cản trở. To encumber or load, especially with something that impedes motion; to hamper. Ví dụ : "The heavy snow began to clog the roads, making it difficult for cars to drive. " Tuyết rơi dày bắt đầu gây tắc nghẽn đường xá, khiến xe cộ di chuyển rất khó khăn. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây trở ngại, làm tắc nghẽn, làm vướng víu. To burden; to trammel; to embarrass; to perplex. Ví dụ : "Excessive bureaucracy can clog the progress of a project, making it difficult to complete on time. " Quan liêu quá mức có thể gây trở ngại cho tiến độ của một dự án, khiến cho việc hoàn thành đúng thời hạn trở nên khó khăn. action condition process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa quyền chuộc lại, ngăn chặn quyền chuộc lại. To enforce a mortgage lender right that prevents a borrower from exercising a right to redeem. Ví dụ : "The bank chose to clog the homeowner's right to redeem their house after they missed several mortgage payments. " Ngân hàng đã quyết định phong tỏa quyền chuộc lại nhà của chủ nhà sau khi họ trễ hạn trả góp thế chấp nhiều lần. property law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy clog. To perform a clog dance. Ví dụ : "My grandmother used to clog at the community center every Tuesday. " Hồi xưa, bà tôi hay đi nhảy clog ở trung tâm cộng đồng vào mỗi thứ ba. dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc