Hình nền cho gunge
BeDict Logo

gunge

/ɡʌnd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dàn nhạc giao hưởng có một cái cồng, cái mà đã thêm vào một âm thanh cộng hưởng lấp lánh cho hợp âm cuối cùng.
noun

Năng lượng căn nguyên, nguyên năng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm khổ luyện, cuối cùng Mai cũng đã khai mở được nguyên năng, vượt xa sức mạnh mà cô ấy có thể đạt được chỉ bằng khí công.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm chuyên tâm thiền định và thực hành chánh niệm, cuối cùng Sarah đã đạt đến một công phu thâm sâu, cho phép cô đối mặt với những tình huống căng thẳng một cách bình tĩnh và tập trung tuyệt đối.