noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồng. A percussion instrument consisting of a metal disk that emits a sonorous sound when struck with a soft hammer. Ví dụ : "The orchestra included a gunge, which added a shimmering resonance to the final chord. " Dàn nhạc giao hưởng có một cái cồng, cái mà đã thêm vào một âm thanh cộng hưởng lấp lánh cho hợp âm cuối cùng. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Huy chương. A medal or award, particularly Knight Bachelor. Ví dụ : "Sir Reginald received the gunge for his outstanding service to the community. " Sir Reginald nhận được huy chương hiệp sĩ cho những đóng góp xuất sắc của ông cho cộng đồng. royal achievement title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh ngoài trời, hố xí. An outhouse: an outbuilding used as a lavatory. Ví dụ : "During our camping trip, the gunge was a long walk from our tent, especially at night. " Trong chuyến cắm trại của chúng tôi, cái nhà vệ sinh ngoài trời cách lều rất xa, đặc biệt là vào ban đêm. architecture utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải, đồ dơ bẩn. The contents of an outhouse pit: shit. Ví dụ : "The old outhouse was overflowing; the smell of the gunge was unbearable. " Nhà xí cũ kỹ đã tràn ngập; mùi phân và chất thải bốc lên không thể chịu nổi. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lượng căn nguyên, nguyên năng. A kind of cultivation energy, more powerful than qi. Ví dụ : "After years of disciplined training, Mei finally unlocked her gunge, surpassing the power she could ever achieve with just qi. " Sau nhiều năm khổ luyện, cuối cùng Mai cũng đã khai mở được nguyên năng, vượt xa sức mạnh mà cô ấy có thể đạt được chỉ bằng khí công. energy mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công phu. An advanced practice that cultivates such energy. Ví dụ : "After years of dedicated meditation and mindfulness exercises, Sarah finally achieved a deep and profound gunge, allowing her to face stressful situations with unwavering calm and focus. " Sau nhiều năm chuyên tâm thiền định và thực hành chánh niệm, cuối cùng Sarah đã đạt đến một công phu thâm sâu, cho phép cô đối mặt với những tình huống căng thẳng một cách bình tĩnh và tập trung tuyệt đối. energy ritual philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhầy nhụa, chất dính, chất bẩn. A soft, sticky or liquid mass; goo; gunk. Ví dụ : "The old drain was blocked with a thick gunge of hair and soap. " Cái cống cũ bị tắc nghẽn bởi một đống chất nhầy nhụa gồm tóc và xà phòng đóng cục. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tholin. Tholin. Ví dụ : "After years on the Martian surface, the rover was covered in a reddish-brown gunge, a type of tholin formed by the radiation. " Sau nhiều năm trên bề mặt sao Hỏa, xe tự hành bị bao phủ bởi một lớp tholin màu nâu đỏ, một loại chất hữu cơ phức tạp được tạo ra bởi bức xạ. astronomy chemistry space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bít, làm tắc nghẽn. (often with "up") To clog with gunge. Ví dụ : "The spilled paint started to gunge up the brushes, making them hard to clean. " Sơn đổ ra bắt đầu bít vào cọ, khiến cho việc rửa cọ trở nên khó khăn. substance material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi bẩn, trét bẩn, làm dính bết. To cover with gunge. Ví dụ : "The kids gunged each other with mud during their messy playdate in the garden. " Trong buổi chơi lấm lem trong vườn, bọn trẻ đã trét bùn lên người nhau. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc