noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt trần. Any plant such as a conifer whose seeds are not enclosed in an ovary. Ví dụ : "The pine tree in our backyard is a gymnosperm; its seeds are exposed in cones, not hidden inside a fruit. " Cây thông ở sân sau nhà chúng tôi là một loài hạt trần; hạt của nó nằm lộ ra ngoài trong quả nón, chứ không được giấu kín bên trong quả (như các loại trái cây). plant biology nature science seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc