Hình nền cho dumping
BeDict Logo

dumping

/ˈdʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The construction crew was dumping gravel onto the road. "
Đội xây dựng đang đổ ầm ầm sỏi đá xuống đường.
verb

Sao lưu, trích xuất dữ liệu.

Ví dụ :

Bộ phận IT đang sao lưu toàn bộ dữ liệu từ máy chủ cũ sang một thiết bị lưu trữ mới trước khi ngừng hoạt động máy chủ đó.
noun

Ví dụ :

Ngành công nghiệp thép trong nước chịu thiệt hại nặng nề do tình trạng bán phá giá thép ngoại nhập giá rẻ, được bán với giá thấp hơn rất nhiều so với chi phí sản xuất.