BeDict Logo

cones

/koʊnz/
Hình ảnh minh họa cho cones: Hình nón.
noun

Trong lớp tô pô, chúng tôi đã học rằng một hình trụ có thể được biến đổi thành hình nón bằng cách thu gọn một trong hai đầu tròn của nó thành một điểm duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho cones: Khách đi tàu (cách gọi lóng của nhân viên tàu thủy).
noun

Khách đi tàu (cách gọi lóng của nhân viên tàu thủy).

Thủy thủ đoàn đùa rằng họ phải cẩn thận điều khiển xe đẩy đồ ăn quanh mấy "khách" đang cố lấy thêm tráng miệng.

Hình ảnh minh họa cho cones: Hình nón.
noun

Trong lý thuyết phạm trù, để tạo các hình nón trên một sơ đồ, chúng ta cần một đối tượng đỉnh và các mũi tên từ đối tượng đó đến mỗi đối tượng trong sơ đồ, đảm bảo rằng chúng tương thích với tất cả các mũi tên bên trong sơ đồ.

Hình ảnh minh họa cho cones: Hình nón ngôn ngữ.
noun

Sách giáo khoa giải thích rằng các hình nón ngôn ngữ rất quan trọng để hiểu được giới hạn về những gì máy tính có thể xử lý hiệu quả.