Hình nền cho cones
BeDict Logo

cones

/koʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mô hình của kiến trúc sư cho thấy một loạt các hình nón tạo thành mái nhà độc đáo của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Trong lớp tô pô, chúng tôi đã học rằng một hình trụ có thể được biến đổi thành hình nón bằng cách thu gọn một trong hai đầu tròn của nó thành một điểm duy nhất.
noun

Khách đi tàu (cách gọi lóng của nhân viên tàu thủy).

Ví dụ :

Thủy thủ đoàn đùa rằng họ phải cẩn thận điều khiển xe đẩy đồ ăn quanh mấy "khách" đang cố lấy thêm tráng miệng.
noun

Ví dụ :

Trong lý thuyết phạm trù, để tạo các hình nón trên một sơ đồ, chúng ta cần một đối tượng đỉnh và các mũi tên từ đối tượng đó đến mỗi đối tượng trong sơ đồ, đảm bảo rằng chúng tương thích với tất cả các mũi tên bên trong sơ đồ.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa giải thích rằng các hình nón ngôn ngữ rất quan trọng để hiểu được giới hạn về những gì máy tính có thể xử lý hiệu quả.