Hình nền cho hairdressing
BeDict Logo

hairdressing

/ˈhɛrdrɛsɪŋ/ /ˈheɪrdrɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm tóc, tạo kiểu tóc.

Ví dụ :

"She is hairdressing her daughter for the school dance. "
Cô ấy đang làm tóc cho con gái để chuẩn bị đi dự buổi khiêu vũ ở trường.