Hình nền cho styling
BeDict Logo

styling

/ˈstaɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tạo kiểu, thiết kế.

Ví dụ :

"She is styling her hair before going to the party. "
Cô ấy đang tạo kiểu tóc trước khi đi dự tiệc.