noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy giòn, bánh креker. A dry, thin, crispy baked bread (usually salty or savoury, but sometimes sweet, as in the case of graham crackers and animal crackers). Ví dụ : "I ate a cracker with cheese for a quick snack. " Tôi đã ăn một cái bánh quy giòn với phô mai để ăn nhanh cho đỡ đói. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi. A short piece of twisted string tied to the end of a whip that creates the distinctive sound when the whip is thrown or cracked. Ví dụ : "The cowboy replaced the worn cracker on his whip, so it would make a loud snap again. " Người cao bồi thay cái roi đã mòn ở đầu roi da của anh ấy, để nó có thể tạo ra tiếng tách lớn trở lại. sound part action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo, pháo nổ. A firecracker. Ví dụ : "The children were excited to see the colorful cracker explode in the air during the Fourth of July celebration. " Bọn trẻ rất hào hứng khi thấy những quả pháo nổ đầy màu sắc nổ tung trên không trung trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bẻ, vật dùng để bẻ. A person or thing that cracks, or that cracks a thing (e.g. whip cracker; nutcracker). Ví dụ : "The nutcracker broke the hard shell easily. " Cái kẹp hạt dẻ đã bẻ gãy lớp vỏ cứng một cách dễ dàng. person utensil machine thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo giấy. A Christmas cracker. Ví dụ : "During Christmas dinner, my little brother pulled a cracker and won a small plastic toy. " Trong bữa tối Giáng Sinh, em trai tôi giật pháo giấy và trúng được một món đồ chơi nhựa nhỏ. festival culture tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị cracking, thiết bị nhiệt phân. Refinery equipment used to pyrolyse organic feedstocks. If catalyst is used to aid pyrolysis it is informally called a cat-cracker Ví dụ : "The oil refinery used a cracker to break down crude oil into useful products. " Nhà máy lọc dầu sử dụng một thiết bị cracking để bẻ gãy dầu thô thành các sản phẩm hữu ích. technical machine energy industry chemistry fuel device process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giỏi, vật xuất sắc. A fine thing or person (crackerjack). Ví dụ : "My little sister is a cracker of a student; she always gets top marks. " Em gái tôi là một học sinh xuất sắc; em luôn đạt điểm cao nhất. character person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cần cù, người siêng năng. An ambitious or hard-working person (i.e. someone who arises at the 'crack' of dawn). Ví dụ : ""My dad is a real cracker; he's already at work by 5 AM every morning." " Ba tôi đúng là một người rất cần cù; sáng nào ông ấy cũng đã có mặt ở chỗ làm từ lúc 5 giờ rồi. person character attitude job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bẻ khóa, hacker mũ đen, người xâm nhập. One who cracks (i.e. overcomes) computer software or security restrictions. Ví dụ : "The cracker successfully bypassed the school's computer security system. " Kẻ bẻ khóa đã xâm nhập thành công vào hệ thống an ninh mạng của trường. computing internet technology person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người huênh hoang. A noisy boaster; a swaggering fellow. Ví dụ : ""Even though he hadn't won the game, Mark acted like a real cracker, boasting loudly about how well he almost played." " Dù chưa thắng trận đấu, Mark cứ làm như một kẻ khoác lác, huênh hoang ầm ĩ về việc anh ta đã chơi hay suýt soát thế nào. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi trắng, thằng da trắng, đồ da trắng. (racial slur) An impoverished white person from the southeastern United States, originally associated with Georgia and parts of Florida; (by extension) any white person. race person language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cớm, cảnh sát. (Florida) A police officer. Ví dụ : "The cracker stopped the car for speeding. " Anh cớm đó đã chặn xe vì chạy quá tốc độ. police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng két A northern pintail, species of dabbling duck. Ví dụ : "While birdwatching at the lake, we spotted a cracker swimming amongst the mallards. " Trong lúc ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy một con mòng két bơi lội giữa những con vịt cổ xanh. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A pair of fluted rolls for grinding caoutchouc. Ví dụ : "The chemist used the cracker to grind the rubber into a fine powder. " Nhà hóa học dùng dụng cụ nghiền có rãnh để nghiền cao su thành bột mịn. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc