Hình nền cho handholds
BeDict Logo

handholds

/ˈhændhoʊldz/

Định nghĩa

noun

Điểm tựa, chỗ bám.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận kiểm tra từng chỗ bám nhỏ trước khi dồn toàn bộ trọng lượng lên.