Hình nền cho projections
BeDict Logo

projections

/prəˈdʒɛkʃənz/ /proʊˈdʒɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Phần nhô ra, vật nhô ra.

Ví dụ :

Vách đá có nhiều chỗ nhô ra đủ lớn để chim làm tổ.
noun

Đoán, dự đoán, ước tính.

Ví dụ :

Những dấu hiệu cho thấy ổ bánh mì đạt đến độ chín hoàn hảo rất dễ nhận biết: lớp vỏ vàng ruộm và hương thơm khó cưỡng lan tỏa khắp bếp.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích thú xem những hình chiếu đầy màu sắc của các nhân vật hoạt hình lên bức tường lớp học.
noun

Sự phóng chiếu, sự quy chiếu.

Ví dụ :

Việc bà ấy liên tục quy chiếu mong muốn của mình lên sự nghiệp của con gái khiến bà ấy tin rằng con gái muốn trở thành bác sĩ, mặc dù con gái mơ ước trở thành nhạc sĩ.
noun

Ví dụ :

Bản đồ này sử dụng các phép chiếu khác nhau để giảm thiểu sự biến dạng kích thước đất liền gần các полюс.
noun

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật đã chỉ cho chúng tôi cách mà các phép chiếu của một vật thể ba chiều lên một khung tranh phẳng có thể tạo ra những góc nhìn khác nhau.
noun

Phép chiếu.

Ví dụ :

Trong lập trình, khi truy cập vào từng phần tử riêng lẻ của một cặp hoặc tuple, các thao tác dùng để lấy ra những phần tử đó có thể được hiểu như là các phép chiếu (projections).