BeDict Logo

projections

/prəˈdʒɛkʃənz/ /proʊˈdʒɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho projections: Sự trình chiếu, hình chiếu.
noun

Bọn trẻ rất thích thú xem những hình chiếu đầy màu sắc của các nhân vật hoạt hình lên bức tường lớp học.

Hình ảnh minh họa cho projections: Sự phóng chiếu, sự quy chiếu.
noun

Sự phóng chiếu, sự quy chiếu.

Việc bà ấy liên tục quy chiếu mong muốn của mình lên sự nghiệp của con gái khiến bà ấy tin rằng con gái muốn trở thành bác sĩ, mặc dù con gái mơ ước trở thành nhạc sĩ.

Hình ảnh minh họa cho projections: Hình chiếu bản đồ, phép chiếu.
noun

Bản đồ này sử dụng các phép chiếu khác nhau để giảm thiểu sự biến dạng kích thước đất liền gần các полюс.

Hình ảnh minh họa cho projections: Phép chiếu.
noun

Giáo viên mỹ thuật đã chỉ cho chúng tôi cách mà các phép chiếu của một vật thể ba chiều lên một khung tranh phẳng có thể tạo ra những góc nhìn khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho projections: Phép chiếu.
noun

Trong lập trình, khi truy cập vào từng phần tử riêng lẻ của một cặp hoặc tuple, các thao tác dùng để lấy ra những phần tử đó có thể được hiểu như là các phép chiếu (projections).