Hình nền cho projection
BeDict Logo

projection

/pɹəˈdʒɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Phần nhô ra, vật nhô ra.

Ví dụ :

Mặt vách đá có nhiều chỗ nhô ra đủ lớn để chim làm tổ.
noun

Sự phóng chiếu, sự áp đặt, sự quy gán.

Ví dụ :

Tôi dự đoán bài tập lịch sử sẽ khó đối với các bạn cùng lớp, vì tôi nghĩ rằng họ cũng sẽ thấy nó khó như tôi vậy – có lẽ đó là do tôi đang áp đặt suy nghĩ của mình lên họ.
noun

Ví dụ :

Giáo viên địa lý đã sử dụng một phép chiếu để cho thấy các lục địa trông như thế nào trên bản đồ.
noun

Ví dụ :

Việc thầy giáo dự đoán điểm của học sinh sẽ tập trung nhiều vào mức "A" cho thấy nhiều em đang học tốt hơn mức trung bình đáng kể.
noun

Ví dụ :

Phép chiếu điểm thi của học sinh lên điểm trung bình của cả lớp giúp làm nổi bật những bạn nào có kết quả cao hơn hoặc thấp hơn mức bình thường.
noun

Phép chiếu.

Ví dụ :

Phép chiếu tổng thu nhập của cả gia đình lên thu nhập của người mẹ được sử dụng để ước tính đóng góp của cô ấy vào ngân sách gia đình.