BeDict Logo

projection

/pɹəˈdʒɛkʃən/
Hình ảnh minh họa cho projection: Sự phóng chiếu, sự áp đặt, sự quy gán.
noun

Sự phóng chiếu, sự áp đặt, sự quy gán.

Tôi dự đoán bài tập lịch sử sẽ khó đối với các bạn cùng lớp, vì tôi nghĩ rằng họ cũng sẽ thấy nó khó như tôi vậy – có lẽ đó là do tôi đang áp đặt suy nghĩ của mình lên họ.

Hình ảnh minh họa cho projection: Phép chiếu, hình chiếu.
 - Image 1
projection: Phép chiếu, hình chiếu.
 - Thumbnail 1
projection: Phép chiếu, hình chiếu.
 - Thumbnail 2
projection: Phép chiếu, hình chiếu.
 - Thumbnail 3
noun

Giáo viên địa lý đã sử dụng một phép chiếu để cho thấy các lục địa trông như thế nào trên bản đồ.