Hình nền cho handwashing
BeDict Logo

handwashing

/ˈhændˌwɑʃɪŋ/ /ˈhændˌwɔʃɪŋ/

Định nghĩa

noun

Rửa tay, sự rửa tay.

Ví dụ :

"Handwashing is important to prevent the spread of germs. "
Rửa tay là việc rất quan trọng để ngăn chặn sự lây lan của vi trùng.