noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ tụ tập, địa điểm gặp gỡ. A place for hanging out; an informal meeting-place. Ví dụ : "Every Friday, Geoff and his group of friends all met at their favorite hangout to talk and have a good time." Vào thứ sáu hàng tuần, Geoff và nhóm bạn của cậu ấy đều gặp nhau ở chỗ tụ tập quen thuộc của họ để trò chuyện và vui vẻ. place group entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ tụ tập, chỗ gặp gỡ bạn bè. A casual meeting for informal chat. Ví dụ : ""After school, the park is a popular spot for student hangouts." " Sau giờ học, công viên là chỗ tụ tập quen thuộc để học sinh trò chuyện với bạn bè. group entertainment society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc