Hình nền cho casual
BeDict Logo

casual

/ˈkɛʒɘl/ /ˈkazjuəl/ /ˈkæʒuəl/

Định nghĩa

noun

Người làm thời vụ, người làm bán thời gian.

Ví dụ :

Công ty đã thuê một người làm thời vụ để giúp cho dự án mùa hè.
noun

Ví dụ :

Mấy gã dân chơi/dân quậy thường diện đồ hiệu đắt tiền, một cách để trà trộn vào đám đông và tránh rắc rối.
adjective

Thời vụ, không chính thức.

Ví dụ :

"He was just a casual worker."
Anh ấy chỉ là một người làm công thời vụ thôi.