noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm thời vụ, người làm bán thời gian. A worker who is only working for a company occasionally, not as its permanent employee. Ví dụ : "The company hired a casual worker to help with the summer project. " Công ty đã thuê một người làm thời vụ để giúp cho dự án mùa hè. job business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính tạm trú. A soldier temporarily at a place of duty, usually en route to another place of duty. Ví dụ : "The casual was assigned to guard the base while waiting for the next transport to arrive. " Người lính tạm trú được giao nhiệm vụ canh gác căn cứ trong lúc chờ chuyến xe vận tải tiếp theo đến. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, dân quậy. A member of a group of football hooligans who wear expensive designer clothing to avoid police attention; see casual (subculture). Ví dụ : "The casuals were known for their expensive clothes, a way to blend into the crowd and avoid trouble. " Mấy gã dân chơi/dân quậy thường diện đồ hiệu đắt tiền, một cách để trà trộn vào đám đông và tránh rắc rối. culture style wear sport group person police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô gia cư, kẻ lang thang. One who receives relief for a night in a parish to which he does not belong; a vagrant. Ví dụ : "The casual slept on the church steps, seeking temporary shelter. " Kẻ vô gia cư ngủ trên bậc thềm nhà thờ, tìm kiếm một chỗ trú tạm qua đêm. person aid society job government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi game giải trí, người chơi game thông thường. A player of casual games. Ví dụ : "The devs dumbed the game down so the casuals could enjoy it." Nhà phát triển đã làm game dễ đi để những người chơi game giải trí cũng có thể thích. game person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hời hợt, người xem qua loa. A person whose engagement with media is relaxed or superficial. Ví dụ : "The casual at the coffee shop was engrossed in his phone, barely noticing the conversation around him. " Người hời hợt ở quán cà phê cắm cúi vào điện thoại, hầu như chẳng để ý gì đến cuộc trò chuyện xung quanh. media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lang thang, kẻ vô gia cư. A tramp. Ví dụ : "The casual wandered the streets near the school, looking for food. " Người lang thang kia đi lang thang trên những con phố gần trường, tìm kiếm thức ăn. person style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cờ, ngẫu nhiên. Happening by chance. Ví dụ : "They only had casual meetings." Họ chỉ có những cuộc gặp gỡ tình cờ thôi. attitude style event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoảng, bất chợt, ngẫu nhiên. Coming without regularity; occasional or incidental. Ví dụ : "The purchase of donuts was just a casual expense." Việc mua bánh rán chỉ là một khoản chi phí phát sinh bất chợt thôi. attitude style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời vụ, không chính thức. Employed irregularly. Ví dụ : "He was just a casual worker." Anh ấy chỉ là một người làm công thời vụ thôi. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, cẩu thả. Careless. Ví dụ : "My sister was casual about her homework, not putting much effort into it. " Chị tôi làm bài tập về nhà rất qua loa, cẩu thả, chẳng bỏ nhiều công sức gì cả. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ. Happening or coming to pass without design. Ví dụ : "The rain came down in a casual shower, without any warning. " Cơn mưa đổ xuống một cách bất chợt, không hề báo trước. attitude style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, thoải mái, giản dị. Informal, relaxed. Ví dụ : "My parents have a casual dinner every Sunday. " Mỗi chủ nhật, bố mẹ tôi ăn tối một cách bình thường, thoải mái. style appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường ngày, thông thường, giản dị. Designed for informal or everyday use. Ví dụ : "My weekend outfit is usually casual: jeans and a t-shirt. " Trang phục cuối tuần của tôi thường là đồ mặc thường ngày thôi: quần jean và áo thun. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc