Hình nền cho harridan
BeDict Logo

harridan

/ˈhæɹ.ɪ.dən/

Định nghĩa

noun

Đồ chua ngoa, Mụ đàn bà đanh đá.

Ví dụ :

Mụ đàn bà đanh đá trong khu phố lúc nào cũng quát mắng bọn trẻ con lỡ đá bóng vào bãi cỏ nhà mụ.