

harridan
Định nghĩa
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/