adjective🔗ShareHung ác, độc ác, tàn bạo. Violent, destructive and cruel."The dog's vicious attack left the little boy with serious injuries. "Cuộc tấn công tàn bạo của con chó khiến cậu bé bị thương rất nặng.characterattitudeinhumannegativequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHung ác, tàn bạo. Savage and aggressive."The dog had a vicious bark and sharp teeth, so I was scared to walk past the house. "Con chó đó sủa rất hung dữ và răng lại nhọn hoắt, nên tôi sợ đi ngang qua nhà đó.characterinhumanattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐồi bại, xấu xa, tệ hại. Pertaining to vice; characterised by immorality or depravity."The vicious gossip spread through the school quickly, harming many students' reputations. "Những lời đồn thổi đồi bại lan truyền rất nhanh trong trường, gây tổn hại đến danh tiếng của nhiều học sinh.moralcharacterattitudeinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc