adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vàng, hấp tấp. Acting in haste; being too hurried or quick Ví dụ : "Without much thinking about it they made a hasty decision to buy it." Họ đã đưa ra một quyết định vội vàng mua nó mà không suy nghĩ kỹ. attitude character action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc