Hình nền cho hyperinflation
BeDict Logo

hyperinflation

/ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Siêu lạm phát, lạm phát phi mã.

Ví dụ :

"During the period of hyperinflation, a loaf of bread might cost $1 one day and $100 the next. "
Trong thời kỳ siêu lạm phát, một ổ bánh mì có thể có giá 1 đô la hôm nay và 100 đô la vào ngày mai.