Hình nền cho inflation
BeDict Logo

inflation

/ɪnˈfleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bơm phồng, sự thổi phồng.

Ví dụ :

"The inflation of the balloon took five hours."
Việc bơm khí để quả bóng phồng lên mất năm tiếng.
noun

Lạm phát, sự tăng giá.

Ví dụ :

Các chính sách gần đây của chính phủ về lạm phát đã làm cho giá trị khoản tiết kiệm của chúng ta bị giảm đi (do lạm phát, tiền mất giá).
noun

Sự giãn nở cực nhanh (của vũ trụ), sự lạm phát vũ trụ.

Ví dụ :

Lý thuyết lạm phát vũ trụ giải thích vũ trụ đã mở rộng nhanh chóng như thế nào trong những khoảnh khắc đầu tiên sau Vụ Nổ Lớn (Big Bang), khi vũ trụ trải qua sự giãn nở cực nhanh.