Hình nền cho inalterable
BeDict Logo

inalterable

/ɪnˈɔltərəbəl/ /ɪnˈɑltərəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể thay đổi, bất biến.

Ví dụ :

"Once a decision is made, her stance on the matter is inalterable. "
Một khi đã quyết định rồi, lập trường của cô ấy về vấn đề đó là bất biến, không thể thay đổi được.