adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thay đổi, bất biến. That cannot be altered. Ví dụ : "Once a decision is made, her stance on the matter is inalterable. " Một khi đã quyết định rồi, lập trường của cô ấy về vấn đề đó là bất biến, không thể thay đổi được. philosophy abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc