Hình nền cho indehiscent
BeDict Logo

indehiscent

/ˌɪndɪˈhɪsənt/ /ˌɪndɪˈhesənt/

Định nghĩa

adjective

Không nứt, không tự mở.

Ví dụ :

Người nông dân muốn những bông lúa không tự mở khi chín, để có thể thu hoạch mà không bị rụng hạt.