Hình nền cho mature
BeDict Logo

mature

/məˈtjʊə/ /məˈt(j)ʊəɹ/

Định nghĩa

adjective

Trưởng thành, chín chắn.

Ví dụ :

"She is quite mature for her age."
Cô ấy khá chín chắn so với tuổi của mình.
verb

Trưởng thành, chín chắn, hoàn thiện.

Ví dụ :

Sự hiểu biết về phân số của học sinh đó dần dần trở nên chín chắn hơn trong suốt năm học.
verb

Trưởng thành, làm cho chín chắn, hoàn thiện.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận chăm sóc cây con, hy vọng sẽ giúp cây phát triển thành một giàn cà chua khỏe mạnh, sai quả.
verb

Trưởng thành, chín chắn, khôn lớn.

Ví dụ :

Cô họa sĩ trẻ đang trưởng thành rất nhanh; tranh của cô ấy thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn về phối cảnh.
verb

Làm cho trưởng thành, làm cho chín chắn.

To make (someone) mature.

Ví dụ :

Nhân viên tư vấn học đường đã giúp các học sinh trưởng thành hơn bằng cách khuyến khích họ suy nghĩ về hậu quả từ những hành động của mình.