adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc lập, một cách độc lập, tự chủ. In an independent manner. Ví dụ : "The student completed the project independently, researching and writing the report all by herself. " Bạn sinh viên đó đã hoàn thành dự án một cách độc lập, tự mình nghiên cứu và viết báo cáo. attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc