Hình nền cho indiscipline
BeDict Logo

indiscipline

/ˌɪndɪˈdɪsəplɪn/ /ˌɪndɪˈsɪsplɪn/

Định nghĩa

noun

Tính vô kỷ luật, sự thiếu kỷ luật.

Ví dụ :

Cô giáo đổ lỗi cho những tiếng nói chuyện ồn ào và sự gián đoạn liên tục trong lớp là do tính vô kỷ luật của học sinh.