Hình nền cho blamed
BeDict Logo

blamed

/bleɪmd/

Định nghĩa

verb

Đổ lỗi, khiển trách, trách mắng.

Ví dụ :

Cô giáo trách mắng học sinh vì lớp học bừa bộn.
verb

Đổ lỗi, quy trách nhiệm, khiển trách.

Ví dụ :

Cách xử lý dự án trên lớp không tốt của giáo viên đã làm mất mặt cả nhóm, khiến cả nhóm trông thiếu năng lực trước mặt các bạn học khác.
verb

Ví dụ :

"The arsonist was blamed for the fire."
Kẻ phóng hỏa bị đổ lỗi cho vụ cháy.